• pink
  • gold
  • green
  • blue
  • black

Tra từ điển Việt-Việt cho từ minh họa ( 0,004 giây)

Các từ gợi ý:
[Việt-Anh]: minh họa
[Việt-Việt]: minh họa
[Việt-Pháp]: minh hoạ

động từ

Làm rõ thêm, sinh động thêm nội dung của tác phẩm văn học hoặc của bản trình bày, bằng hình vẽ hoặc những hình thức dễ thấy, dễ hiểu, dễ cảm. Vẽ tranh minh hoạ truyện ngắn. Buổi nói chuyện có chiếu phim minh hoạ.

Lưu ý: Nếu từ các bạn tra bị sai nghĩa hoặc sai thông tin hãy thông báo lỗi với ban quản trị Socbay. Chúng tôi chân thành cảm ơn sự hợp tác của các bạn! Xin cảm ơn!