• pink
  • gold
  • green
  • blue
  • black

Tra từ điển Việt-Việt cho từ líu tíu ( 0,000 giây)

Các từ gợi ý:
[Việt-Việt]: líu tíu liu điu

Xôn xao, ríu rít: Mẹ mới về lũ con líu tíu hỏi quà.

Lưu ý: Nếu từ các bạn tra bị sai nghĩa hoặc sai thông tin hãy thông báo lỗi với ban quản trị Socbay. Chúng tôi chân thành cảm ơn sự hợp tác của các bạn! Xin cảm ơn!