• pink
  • gold
  • green
  • blue
  • black

Tra từ điển Pháp-Việt cho từ application ( 0,007 giây)

Các từ gợi ý:
[Anh-Việt]: application
[Anh-Anh]: application
[Pháp-Việt]: application

danh từ giống cái

sự gắn vào, sự áp vào, sự bôi vào, sự đặt

L'application d'un enduit sur un mur

sự gắn một lớp trát vào tường

L'application de ventouses

sự đặt ống giác

Point d'application d'une force

điểm đặt của một lực

sự áp dụng, sự ứng dụng, sự thi hành

L'application des sciences à l'industrie

sự ứng dụng khoa học vào kỹ nghệ

L'application d'une loi

sự thi hành một đạo luật

Cette découverte aura un large champ d'application

khám phá này sẽ có một phạm vi áp dụng rộng rãi

Ce décret entrera en application le mois prochain

sắc lệnh này sẽ có hiệu lực thi hành vào tháng tới

(tin học) ứng dụng

sự siêng năng, sự cần mẫn

Application à l'étude, application au travail

sự chăm học, sự chăm làm

Travailler avec application

chăm chỉ làm việc

Distraction| inapplication| inattention| négligence| paresse/ANT

école d'application

trường thực hành

Lưu ý: Nếu từ các bạn tra bị sai nghĩa hoặc sai thông tin hãy thông báo lỗi với ban quản trị Socbay. Chúng tôi chân thành cảm ơn sự hợp tác của các bạn! Xin cảm ơn!