Tra từ điển Pháp-Việt cho từ an ( 0,016 giây)
Các từ gợi ý:
[Anh-Việt]: an
[Anh-Anh]: an
[Việt-Anh]: an án ân ăn ấn ẩn
[Việt-Việt]: an án ân ăn ấn ẩn
[Pháp-Việt]: an
[Việt-Pháp]: an án ân ăn ấn ẩn
Vingt ans après
hai mươi năm sau
L'an dernier/ l'an prochain
năm ngoái/năm tới
Nouvel An
năm mới
Jour de l'an
mồng một tết
L'an 250 avant Jésus-Christ
năm 250 trước công nguyên
Il gagne 5.000 dollars par an
anh ta kiếm được 5000 đô la mỗi năm
Il a trente ans
ông ta ba mươi tuổi
Être chargé d'ans
rất lớn tuổi
bon an, mal an
năm hơn bù năm kém
je m'en moque comme de l'an quarante
việc đó có can hệ gì đến tôi mà cần để ý
Lưu ý: Nếu từ các bạn tra bị sai nghĩa hoặc sai thông tin hãy thông báo lỗi với ban quản trị Socbay. Chúng tôi chân thành cảm ơn sự hợp tác của các bạn! Xin cảm ơn!