• pink
  • gold
  • green
  • blue
  • black

Tra từ điển Pháp-Việt cho từ écume ( 0,005 giây)

danh từ giống cái

bọt

bọt mép

mồ hôi bọt (của ngựa..)

(kỹ thuật) xỉ bọt

(nghĩa bóng) cặn bã

écume de la société

cặn bã xã hội

đá bọt, magezit (cũng viết) écume de mer

Une pipe en écume

cái tẩu bằng đá bọt

Lưu ý: Nếu từ các bạn tra bị sai nghĩa hoặc sai thông tin hãy thông báo lỗi với ban quản trị Socbay. Chúng tôi chân thành cảm ơn sự hợp tác của các bạn! Xin cảm ơn!